hủn hoẳn
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất ngắn, cụt ngủn: Dùng để miêu tả một vật gì đó có chiều dài hoặc kích thước ngắn một cách đáng chú ý, thường gây cảm giác không cân đối hoặc không đủ.
- Ngắn đến mức tối đa: Nhấn mạnh mức độ ngắn, không còn có thể ngắn hơn được nữa.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Chiếc váy này hủn hoẳn, không thích hợp để mặc đi làm. (Chiếc váy này rất ngắn, không thích hợp để mặc đi làm.)
- Anh ta cắt tóc hủn hoẳn cho mùa hè. (Anh ta cắt tóc cụt ngủn cho mùa hè.)
- Cái bút chì đã gọt hủn hoẳn. (Cái bút chì đã gọt ngắn cũn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Ngắn hủn hoẳn": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh sự ngắn ngủi, cụt ngủn.
- Ống tay áo ngắn hủn hoẳn, trông rất buồn cười. (Ống tay áo ngắn cũn, trông rất buồn cười.)
"Hủn hoẳn" thường mang sắc thái biểu cảm mạnh, có thể hàm ý chê bai, không ưa thích về độ ngắn quá mức.
- Tóc nó cắt hủn hoẳn trông như bị ai đó cắt trộm vậy. (Tóc nó cắt cụt ngủn trông như bị ai đó cắt trộm vậy.)
Biến thể và từ gần giống
- Cụt ngủn: Có nghĩa tương tự, chỉ sự ngắn đến mức gần như hết.
- Ngắn cũn: Có nghĩa tương tự, chỉ vật ngắn một cách thô kệch.
- Ngắn tũn: Thường dùng cho quần áo, chỉ sự ngắn không phù hợp.
Từ đồng nghĩa
- Cụt: Ngắn, mất đi một phần (thường dùng cho đuôi, đầu).
- Ngắn ngủn: Rất ngắn.
- Lùn tịt: Rất thấp/ngắn (thường dùng cho người, cây cối).
Từ trái nghĩa
- Dài thượt: Rất dài.
- Dài ngoẵng: Dài một cách quá mức.
- Cao vút: Rất cao.
Lưu ý sử dụng
- Từ "hủn hoẳn" thuộc từ vựng khẩu ngữ, ít dùng trong văn viết trang trọng.
- Từ này thường mang sắc thái mạnh, dùng để nhấn mạnh hoặc tỏ ý không hài lòng về độ ngắn, nên cân nhắc ngữ cảnh khi sử dụng.